Mức cường độ âm do loa tạo ra tại điểm M là 97dB. Khoảng cách từ M đến A là - Vật lý 12
Dạng bài: Vật lý 12.Loa của một máy thu thanh có công suất P = 1W . Mức cường độ âm do loa tạo ra tại điểm M là 97dB. Khoảng cách từ M đến A là . Hướng dẫn chi tiết theo từng bài
Loa của một máy thu thanh có công suất . Mức cường độ âm do loa tạo ra tại điểm M là . Khoảng cách từ M đến A là
Công thức liên quan
Mức cường độ âm - Vật lý 12
Vật lý 12.Mức cường độ âm. Hướng dẫn chi tiết.
Đặc trưng cho độ to của âm
Tai người nghe được âm thanh
Hằng số liên quan
Cường độ âm chuẩn
Vật lý 12.Cường độ âm chuẩn. Hướng dẫn chi tiết.
Cường độ âm chuẩn là cường độ âm nhỏ nhất ứng với âm chuẩn mà tai người có thể nghe được và được sử dụng trong công thức tính mức cường độ âm.
Trong đó là cường độ âm chuẩn.

Biến số liên quan
Cường độ âm - Vật lý 12
Vật lý 12. Cường độ âm. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Cường độ âm là đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó và vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian.
Đơn vị tính:

Cường độ âm chuẩn - Vật lý 12
Vật lý 12. Cường độ âm chuẩn. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
- Cường độ âm chuẩn là cường độ âm nhỏ nhất ứng với âm chuẩn có tần số 1000 Hz mà tai con người có thể nghe được.
- Giá trị: .
Đơn vị tính:

Mức cường độ âm - Vật lý 12
Vật lý 12. Mức cường độ âm. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Mức cường độ âm là đại lượng đặc trưng cho độ to của âm, mức cường độ âm càng lớn âm thanh càng to.
Đơn vị tính: Bel hoặc Decibel

Các câu hỏi liên quan
Một bạn học sinh vô tình làm vỡ nhiệt kế thủy ngân và làm thủy ngân đổ ra ngoài. Em hãy giúp bạn học sinh đó đưa ra cách xử lí.
- Tự luận
- Độ khó: 0
- Video
Trong quá trình thực hành tại phòng thí nghiệm, một bạn học sinh vô tình làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân và làm thuỷ ngân đổ ra ngoài như hình vẽ. Em hãy giúp bạn học sinh đó đưa ra cách xử lí thủy ngân đổ ra ngoài đúng cách để đảm bảo an toàn.

Tìm số chữ số có nghĩa trong các số sau.
- Tự luận
- Độ khó: 0
- Video
Tìm số chữ số có nghĩa trong các số sau:
a) 10,3 ± 0,2
b) 0,9040.
c) 1,037.
d) 0,00508
Chọn phát biểu sai. Sai số ngẫu nhiên là gì?
- Tự luận
- Độ khó: 0
- Video
Chọn phát biểu sai. Sai số ngẫu nhiên
A. không có nguyên nhân rõ ràng.
B. là những sai sót mắc phải khi đo.
C. do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.
D. chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.
Phép đo của một đại lượng vật lí là gì?
- Tự luận
- Độ khó: 0
- Video
Phép đo của một đại lượng vật lí là
A. phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
B. những sai sót gặp phải khi đo một đại lượng.
C. sai số gặp phải của dụng cụ đo.
D. các dụng cụ đo như thước, cân, đồng hồ ...
Chọn phát biểu đúng. Sai đố tỉ đối và sai số tuyệt đối là gì?
- Tự luận
- Độ khó: 0
- Video
Chọn phát biểu đúng.
A. Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.
B. Sai số tỉ đối của phép đo là tích số giữa sai số tuyệt đối với giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
C. Sai số tỉ đối của một tích hay thương bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số.
D. Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu, thì bằng tổng hay hiệu các sai số tuyệt đối của các số hạng.