Công thức:
Nội dung:
Chú thích:
: điện trở
: cường độ dòng điện
: hiệu điện thế

Chú thích:
: điện trở
: cường độ dòng điện
: hiệu điện thế

Chú thích:
: điện trở
: cường độ dòng điện
: hiệu điện thế

Chú thích:
: điện trở
: cường độ dòng điện
: hiệu điện thế

Vật lý 11.Hiệu điện thế. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
- Hiệu điện thế (hay điện áp) là sự chênh lệch về điện thế giữa hai cực.
- Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường tĩnh là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường khi có một điện tích di chuyển giữa hai điểm đó.
Đơn vị tính: Volt

Vật Lý 11.Cường độ dòng điện. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.
Đơn vị tính: Ampe

Vật lý 11.Điện trở. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Điện trở là đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện trong vật dẫn điện. Nếu một vật dẫn điện tốt thì điện trở nhỏ, vật dẫn điện kém thì điện trở lớn, vật cách điện thì điện trở là vô cùng lớn.
Đơn vị tính: Ohm

Bước sóng ánh sáng trắng :
Vân trung tâm có màu trắng: Hai bên vân trung tâm có màu như cầu vồng gọi là quang phổ.
Vật lý 12.Hình ảnh giao thoa với ánh sáng trắng . Hướng dẫn chi tiết.
Nhiễu xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng sáng bị lệch phương truyền khi gặp vật cản.
Vật lý 12.Nhiễu xạ ánh sáng. Hướng dẫn chi tiết.