Xác định tốc độ tương đối giữa xe ô tô và xe máy?
Dạng bài: Vật lý 10.Một ô tô và một xe máy cùng đi qua một ngã tư theo hai hướng vuông góc với nhau. Xe máy đi với tốc độ 30 (km/h) xe ô tô đi với tốc độ 40 (km/h) . Xác định tốc độ tương đối giữa xe ô tô và xe máy? Hướng dẫn chi tiết.
Một ô tô và một xe máy cùng đi qua một ngã tư theo hai hướng vuông góc với nhau. Xe máy đi với tốc độ xe ô tô đi với tốc độ 40 (km/h) .
Xác định tốc độ tương đối giữa xe ô tô và xe máy?
Công thức liên quan
Công thức cộng vận tốc.
Vật lý 10. Công thức cộng vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.
: vận tốc tuyệt đối của vật 1 so với vật 3.
: vận tốc tương đối của vật 1 so với vật 2.
: vận tốc kéo theo đối của vật 2 so với vật 3.
Ta có:

Biến số liên quan
Vận tốc của chuyển động - Vật lý 10
Vật lý 10. Vận tốc của chuyển động. Hướng dẫn chi tiết.
Đơn vị tính:
Vận tốc tương đối - Vật lý 10
Vật lý 10. Vận tốc tương đối. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
là vận tốc tương đối của vật 1 đối với vật 2.
Ví dụ: thuyền đang chuyển động so với nước.
Đơn vị tính:

Vận tốc kéo theo - Vật lý 10
Vật lý 10. Vận tốc kéo theo. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
là vận tốc kéo theo của vật 2 với vật 3.
Ví dụ: nước đang chuyển động so với bờ.
Đơn vị tính: m/s

Vận tốc tuyệt đối - Vật lý 10
Vật lý 10. Vận tốc tuyệt đối. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
là vận tốc tuyệt đối của vật 1 với vật 3.
Ví dụ: con thuyền đang chuyển động so với bờ.
Đơn vị tính: m/s

Các câu hỏi liên quan
Tại thời điểm t0=0, chất điểm khối lượng m chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi vectơ F. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t là
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Tại thời điểm
, chất điểm khối lượng m chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi
. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Chọn từ/cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn dưới đây.
- Tự luận
- Độ khó: 1
- Video
Chọn từ/cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn dưới đây.
Va chạm mềm (còn gọi là va chạm (1)...) xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng (2)... sau va chạm. Động năng của hệ sau va chạm (3)... động năng của hệ trước va chạm.
A. (1) đàn hồi; (2) vận tốc; (3) bằng.
B. (1) đàn hồi; (2) tốc độ; (3) lớn hơn.
C. (1) không đàn hồi; (2) vận tốc; (3) nhỏ hơn.
D. (1) không đàn hồi; (2) tốc độ; (3) bằng.
Va chạm đàn hồi và va chạm mềm khác nhau ở điểm nào sau đây?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Va chạm đàn hồi và va chạm mềm khác nhau ở điểm nào sau đây?
A. Hệ va chạm mềm có động năng không thay đổi còn va chạm đàn hồi thì động năng thay đổi.
B. Hệ va chạm đàn hồi có động năng không thay đổi còn va chạm mềm thì động năng thay đổi.
C. Hệ va chạm đàn hồi có động lượng bảo toàn còn va chạm mềm thì động lượng không bảo toàn.
D. Hệ va chạm mềm có động lượng bảo toàn còn va chạm đàn hồi thì động lượng không bảo toàn.
Cho hai vật va chạm trực diện với nhau, sau va chạm, hai vật dính liền thành một khối và chuyển động với cùng vận tốc.
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Cho hai vật va chạm trực diện với nhau, sau va chạm, hai vật dính liền thành một khối và chuyển động với cùng vận tốc. Động năng của hệ ngay trước và sau va chạm lần lượt là
và
. Biểu thức nào dưới đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong điều kiện nào dưới đây, hai vật chuyển động đến va chạm đàn hồi với nhau và đứng yên sau va chạm?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Trong điều kiện nào dưới đây, hai vật chuyển động đến va chạm đàn hồi với nhau và đứng yên sau va chạm?
A. Không thể xảy ra hiện tượng trên.
B. Hai vật có khối lượng và vận tốc được chọn một cách thích hợp đến va chạm với nhau.
C. Hai vật có khối lượng bằng nhau, chuyển động ngược chiều nhau với cùng một vận tốc.
D. Một vật khối lượng rất nhỏ đang chuyển động va chạm với một vật có khối lượng rất lớn đang đứng yên.