Sử dụng acquy để thắp sáng bóng đèn 6 V - 3 W. Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế giữa hai cực của acquy.
Dạng bài: Vật lý 11. Một acquy có E và r là 6 V và 0,6 Ω. Sử dụng acquy này để thắp sáng bóng đèn 6 V − 3 W. Cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế giữa hai cực của acquy. Hướng dẫn chi tiết.
Một acquy có suất điện động và điện trở trong là 6 V và 0,6 Ω. Sử dụng acquy này để thắp sáng bóng đèn dây tóc có ghi 6 V − 3 W. Coi điện trở bóng đèn không thay đổi. Cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế giữa hai cực của acquy lần lượt là
Công thức liên quan
Định luật Ohm đối với toàn mạch.
hoặc
Tổng hợp công thức liên quan đến định luật Ohm đối với toàn mạch. Vật Lý 11. Hướng dẫn chi tiết và bài tập vận dụng.
Phát biểu: Suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng tổng các độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong.
Chú thích:
: suất điện động của nguồn điện
: cường độ dòng điện
: điện trở tương đương của mạch ngoài
: điện trở trong của nguồn điện
Mạch điện chứa đèn và các thiết bị
Vật lý 11.Mạch điện chứa đèn và thiết bị điện Hướng dẫn chi tiết.
1/Mạch chứa đèn :
Trên đèn thường ghi với là hiệu điện thế cần đặt vào hai đầu đèn để đèn sáng bình thường hay còn gọi là hiệu điện thế định mức , là công suất của đèn khi đèn sáng bình thường hay còn gọi là công suất định mức.

Các công thức :
,
Kí hiệu trên mạch:
2/Thiết bị điện và đo điện
a/Khóa K: Có tác dụng đóng ngắt mạch điện.Khi K đóng dòng điện được phép chạy qua và khi K mở thì không cho dòng điện chạy qua
Kí hiệu :

b/Tụ điện C : Có tác dụng tích điện và không cho dòng điện một chiều đi qua.
Kí hiệu

c/Ampe kế : Dùng để đo cường độ dòng điện thường có điện trở rất nhỏ và được mắc nối tiếp.
Kí hiệu

d/Vôn kế: Dùng để đo hiệu điện thế thường có điện trở rất lớn và được mắc song song.
Kí hiệu : 

e/Điện kế G : Dùng để xác định chiều dòng điện trong đoạn mạch.Mắc nối tiếp với mạch
Kí hiệu :

f/Oát kế :Dùng để đo công suất trong mạch.Mắc nối tiếp với mạch
Kí hiệu :

Biến số liên quan
Cường độ dòng điện
Vật Lý 11.Cường độ dòng điện. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.
Đơn vị tính: Ampe

Suất điện động
Suất điện động là gì? Vật Lý 11. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
Đơn vị tính: Volt
Điện trở
Vật lý 11.Điện trở. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Điện trở là đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện trong vật dẫn điện. Nếu một vật dẫn điện tốt thì điện trở nhỏ, vật dẫn điện kém thì điện trở lớn, vật cách điện thì điện trở là vô cùng lớn.
Đơn vị tính: Ohm

Điện trở trong của nguồn điện - nội trở
Điện trở trong của nguồn điện là gì? Vật Lý 11. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Trong mạch điện kín, dòng điện chạy qua mạch ngoài và cả mạch trong. Như vậy, nguồn điện cũng là một vật dẫn và cũng có điện trở. Điện trở này được gọi là điện trở trong của nguồn điện.
Đơn vị tính: Ohm

Điện trở tương đương của mạch ngoài
Vật lý 11.Điện trở tương đương mạch ngoài. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Điện trở tương đương là điện trở của toàn mạch. Có thể thay điện trở này bằng các điện trở thành phần để cường độ dòng điện không đổi với cùng định mức điện áp.
Đơn vị tính: Ohm

Các câu hỏi liên quan
Trong một phút kể từ khi dây AB duỗi thẳng số lần dây duỗi thẳng kế tiếp là 2400 lần Tốc độ truyền sóng? - Vật lý 12.
- Trắc nghiệm
- Độ khó: 2
Sóng dừng xuất hiện trên một dây AB dàì , hai đầu A,B cố định. Trên dây xuất hiện 4 bó sóng. Trong một phút kể từ khi dây AB duỗi thẳng số lần dây duỗi thẳng kế tiếp là 2400 lần. Tốc độ truyền trên dây là:
Khoảng thời gian liên tiếp giữa hai lần dây duỗi thẳng- Vật lý 12.
- Trắc nghiệm
- Độ khó: 2
Trong một thí nghiệm về sóng dừng, trên một dây đàn hồi dài với hai đầu cố định. Người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 2 điểm khác trên dây không dao động, tốc độ truyền trên dây là . Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp dây duỗi thẳng là:
rên dây xuất hiện sóng dừng với 2 bó sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là? -Vật lý 12
- Trắc nghiệm
- Độ khó: 1
Một dây đàn hồi AB thẳng đứng dài . Đầu A gắn với nguồn dao động theo phương ngang có tần số dao động , đầu B thả tự do. Trên dây xuất hiện sóng dừng với 2 bó sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
Sóng dừng. Tần số dao động để trên dây có sóng dừng với 3 bó sóng là? - Vật lý 12.
- Trắc nghiệm
- Độ khó: 2
Một dây đàn hồi AB thẳng đứng. Đầu A gắn với nguồn dao động theo phương ngang, đầu B thả tự do. Biết rằng 2 tần số kế tiếp có sóng dừng trên dây chênh lệch nhau . Tần số dao động để trên dây có sóng dừng với 3 bó sóng là:
Sóng dừng. Tìm tần số sóng. - Vật lý 12.
- Trắc nghiệm
- Độ khó: 2
Một dây đàn hồi AB thẳng đứng. Đầu A gắn với dao động theo phương ngang có tần số dao động f, đầu B thả tự do. Trên dây xuất hiện sóng dừng với 2 bó sóng. Nếu tăng tần số dao động thêm thì trên dây xuất hiện sóng dừng với 3 bó sóng. Giá trị của f là: