Một vòng dây tròn đặt trong chân không R mang dòng điện I thì cảm ứng từ tại tâm là 10 uT. Nếu vòng dây có bán kính 4R thì cảm ứng từ có độ lớn là bao nhiêu?
Dạng bài: Vật lý 11. Một vòng dây tròn đặt trong chân không có R mang dòng điện có I thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là 10 µT. Nếu cho dòng điện trên qua vòng dây có 4R thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây có độ lớn là. Hướng dẫn chi tiết.
Một vòng dây tròn đặt trong chân không có bán kính R mang dòng điện có cường độ I thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là 10 µT. Nếu cho dòng điện trên qua vòng dây có bán kính 4R thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây có độ lớn là
Công thức liên quan
Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn.
Công thức tính từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn. Vật Lý 11. Hướng dẫn chi tiết và bài tập vận dụng.
Phát biểu: Các đường sức từ của dòng điện tròn là những đường cong có chiều đi vào mặt Nam, đi ra mặt Bắc của dòng điện tròn ấy. Trong số dó, có đường sức từ đi qua tâm O là đường thẳng vô hạn ở hai đầu. Cảm ứng từ tại tâm O có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và có chiều đi vào mặt Nam, đi ra mặt Bắc của dòng điện tròn đó.
Chú thích:
: cảm ứng từ
: số vòng dây sít nhau tạo nên khung dây tròn
: cường độ dòng điện
: bán kính của khung dây tròn

Biến số liên quan
Cường độ dòng điện
Vật Lý 11.Cường độ dòng điện. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.
Đơn vị tính: Ampe

Cảm ứng từ
Vật lý 11.Cảm ứng từ. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của từ trường và được đo bằng thương số giữa lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt vuông góc với đường cảm ứng từ tại điểm đó và tích của cường độ dòng điện và chiều dài đoạn dây dẫn đó.
Đơn vị tính: Tesla

Bán kính của khung dây tròn
Bán kính của khung dây tròn. Vật Lý 11.
Khái niệm:
R là bán kính của khung dây tròn.
Đơn vị tính: mét

Các câu hỏi liên quan
Một chuyển động thẳng có phương trình đường đi s = 4t - 3t^2. Vận tốc ban đầu, gia tốc và phương trình vận tốc của chuyển động đó lần lượt là?
- Tự luận
- Độ khó: 1
- Video
Một chuyển động thẳng có phương trình đường đi
. Vận tốc ban đầu, gia tốc và phương trình vận tốc của chuyển động đó lần lượt là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một vật chuyển động theo phương trình: x = 80t^2 + 50t + 10 (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Vận tốc ở thời điểm t=1s là?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Một vật chuyển động theo phương trình:
(với x tính bằng cm và t tính bằng s). Vận tốc vật ở thời điểm
là
A. 60 m/s.
B. 1,3 m/s.
C. 2,1 m/s.
D. 1,7 m/s.
Một vật chuyển động theo phương trình: x = 80t^2 + 50t + 10 (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Tọa độ của vật khi nó có vận tốc là 130cm/s là
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Một vật chuyển động theo phương trình:
(với x tính bằng cm và t tính bằng s). Toạ độ của vật khi nó có vận tốc là 130 cm/s là
A. ?=140 cm.
B. ?=55 cm.
C. ?=45 cm.
D. ?=130 cm.
Một vật chuyển động theo phương trình: x = 4t^2 + 20t (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Quãng đường và tốc độ trung bình vật đi được từ thời điểm t=2s đến t=5s lần lượt là
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Một vật chuyển động theo phương trình:
(với x tính bằng cm và t tính bằng s). Quãng đường và tốc độ trung bình vật đi được từ thời điểm
đến
lần lượt là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một vật chuyển động theo phương trình: x = 4t^2 + 20t (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Vận tốc vật ở thời điểm t=3s là?
- Tự luận
- Độ khó: 1
- Video
Một vật chuyển động theo phương trình:
(với x tính bằng cm và t tính bằng s). Vận tốc vật ở thời điểm
là:
A. 32 cm/s.
B. 96 cm/s.
C. 44 cm/s.
D. 60 cm/s.