Một vật rơi từ độ cao 180 m xuống đất. Quãng đường vật rơi sau 2 s và trong 2 s cuối cùng lần lượt là
Dạng bài: Quãng đường vật rơi sau 2 s và trong 2 s cuối cùng lần lượt là A. 20 m và 55 m. B. 5 m và 55 m. C. 5 m và 100 m. D. 20 m và 100 m. Hướng dẫn chi tiết.
Một vật rơi từ độ cao 180 m xuống đất. Quãng đường vật rơi sau 2 s và trong 2 s cuối cùng lần lượt là
A. 20 m và 55 m.
B. 5 m và 55 m.
C. 5 m và 100 m.
D. 20 m và 100 m.
Công thức liên quan
Công thức xác định quãng đường của vật trong chuyển động rơi tự do
Vật lý 10. Công thức xác định quãng đường của vật trong chuyển động rơi tự do. Hướng dẫn chi tiết.
Đặc điểm :Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng , nhanh dần đều với gia tốc trong trường g và có vận tốc đầu bằng 0.
Chứng minh
Từ công thức quãng đường của nhanh dần đều.
Suy ra trong chuyển động rơi tự do quãng đường có công thức

Chú thích:
: Quãng đường vật rơi từ lúc thả đến thời điểm t .
g: Gia tốc trọng trường . Tùy thuộc vào vị trí được chọn mà g sẽ có giá trị cụ thể.
: thời gian chuyển động của vật từ lúc thả
Công thức xác định thời gian rơi của vật từ độ cao h
Vật lý 10. Công thức xác định thời gian rơi của vật từ độ cao h. Hướng dẫn chi tiết.
Chú thích:
: thời gian chuyển động của vật .
: độ cao của vật so với mặt đất .
: gia tốc trọng trường . Tùy thuộc vào vị trí được chọn mà g sẽ có giá trị cụ thể.
Hằng số liên quan
Gia tốc rơi tự do gần mặt đất trên Trái Đất
Vật lý 10.Gia tốc rơi tự do gần mặt đất trên Trái Đất.
+ Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào độ cao càng lên cao càng giảm.
+ Ở những nơi khác nhau có gia tốc rơi tự do khác nhau. Ví dụ Kuala Lumpur , ở Washington DC
+ Giá trị rơi tự do trung bình

Biến số liên quan
Quãng đường - Vật lý 10
Vật lý 10.Quãng đường S là tổng độ dịch chuyển mà vật đã thực hiện được. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Quãng đường S là tổng độ dịch chuyển mà vật đã thực hiện được.
Quãng đường mang tính tích lũy, nó có thể khác với độ dời. Khi vật chuyển động thẳng theo chiều dương của trục tọa độ thì quãng đường chính là độ dời.
Đơn vị tính: mét ().
Thời gian - Vật lý 10
Vật lý 10. Thời gian của chuyển động. Hướng dẫ chi tiết.
Khái niệm:
Thời gian t là thời gian vật tham gia chuyển động từ vị trí này đến vị trí khác theo phương chuyển động của vật.
Đơn vị tính: giây (s), phút (min), giờ (h).
Gia tốc trọng trường - Vật lý 10
Vật lý 10. Gia tốc trọng trường trong chuyển động rơi tự do. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
- Trong Vật lý học, gia tốc trọng trường là gia tốc do lực hấp dẫn tác dụng lên một vật. Bỏ qua ma sát do sức cản không khí, theo nguyên lý tương đương mọi vật nhỏ chịu gia tốc trong một trường hấp dẫn là như nhau đối với tâm của khối lượng.
- Tại các điểm khác nhau trên Trái Đất, các vật rơi với một gia tốc nằm trong khoảng 9,78 và 9,83 phụ thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất.
- Trong việc giải bài tập, để dễ tính toán, người ta thường lấy hoặc đôi khi lấy .
Đơn vị tính:
Các câu hỏi liên quan
Cho hai lực đồng quy vectơ F1 và vectơ F2 có độ lớn F1 = F2 = 50 N
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Cho hai lực đồng quy
và
có độ lớn F1 = F2 = 50 N, khi hai lực này hợp nhau một góc
thì hợp lực
của chúng có độ lớn
A.
.
B. 100 N.
C. 50 N.
D. 75 N.
Cho 2 lực đồng quy có cùng độ lớn 100 N. Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 100N?
- Tự luận
- Độ khó: 1
- Video
Cho 2 lực đồng quy có cùng độ lớn 100 N. Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 100 N.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hãy dùng quy tắc hình bình hành để tìm hợp lực của ba lực F1 = F2 = F3 = 60 N nằm trong cùng một mặt phẳng.
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Hãy dùng quy tắc hình bình hành để tìm hợp lực của ba lực
nằm trong cùng một mặt phẳng. Biết rằng lực
hợp với hai lực
và
những góc đều là
;
và
hợp nhau một góc
.
A. 40 N.
B. 120 N.
C. 100 N.
D. 60 N.
Hợp lực của 3 lực trên hình vẽ là bao nhiêu?
- Tự luận
- Độ khó: 3
- Video
Hợp lực của 3 lực trên hình vẽ là bao nhiêu? Biết
.
A. 300 N.
B. 200 N.
C. 150 N.
D. 0.

Cho ba lực đồng quy cùng nằm trong một mặt phẳng, có độ lớn bằng nhau bằng 80 N và từng đôi một làm thành góc 120 độ.
- Tự luận
- Độ khó: 3
- Video
Cho ba lực đồng quy cùng nằm trong một mặt phẳng, có độ lớn bằng nhau bằng 80 N và từng đôi một làm thành góc
. Tìm hợp lực của chúng.
A. 40 N.
B. 12 N.
C. 10 N.
D. 0 N.