Xác định vận tốc góc, vận tốc dài của 1 điểm nằm trên vành đĩa. Bán kính của đĩa R = 20 cm, chu kì quay là 2 s.
Dạng bài: Xác định vận tốc góc, vận tốc dài của 1 điểm nằm trên vành đĩa. Bán kính của đĩa R = 20 cm, chu kỳ quay là 2 s. Hướng dẫn chi tiết.
Xác định vận tốc góc, vận tốc dài của 1 điểm nằm trên vành đĩa. Bán kính của đĩa R = 20 cm, chu kỳ quay là 2 s.
Công thức liên quan
Công thức xác định tốc độ góc của chuyển động tròn đều
Vật lý 10. Công thức xác định tốc độ góc của chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Tốc độ góc
a/Định nghĩa : Tốc độ góc được tính bằng thương số của góc quét và thời gian quét hết góc đó.
+ Ý nghĩa : Đặc trưng cho tốc độ nhanh hay chậm của vật trong chuyển động tròn đều.Khi vật chuyển động tròn đều , các điểm trên vật có cùng tốc độ góc
b/Công thức:
: chu kì .
: tần số .
: tốc độ góc .
: Góc quay
Vận tốc dài trong chuyển động tròn đều
Vật lý 10. Vận tốc dài trong chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Vận tốc dài (vận tốc trên phương tiếp tuyến)
a/Định nghĩa: Vận tốc dài là vận tốc tức thời của một điểm khi đi được một cung tròn trên một vật chuyển động tròn .

+ Ý nghĩa : Các điểm trên vật có cùng tốc độ góc , điểm nào càng xa tâm quay thì vận tốc dài càng lớn .Do độ dài cung phụ thuộc vào khoảng cách đến tâm.
b/Công thức:
Chú thích:
: vận tốc dài của chuyển động tròn đều .
: tốc độ góc .
: bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn .
c/Tính chất của vector vận tốc dài:
+ Điểm đặt: tại điểm đang xét.
+ Hướng: vận tốc dài của chuyển động tròn đều tại mỗi điểm luôn có phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm tương ứng và có chiều là chiều chuyển động.
+ Chiều: phụ thuộc vào chiều của chuyển động tròn.
Biến số liên quan
Chu kì trong chuyển động tròn đều - Vật lý 10
Vật lý 10. Chu kì trong chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Định nghĩa:
T là thời gian để vật chuyển động được một vòng.
Đơn vị tính: giây .
Ngoài ra với một số chuyển động có chu kì lâu hơn (trái đất quanh mặt trời, trái đất tự quay quanh trục v....v....) thì chu kì còn có thể tính bằng tháng, năm v...v....
Tần số của chuyển động tròn đều - Vật lý 10
Vật lý 10. Tần số của chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Định nghĩa:
f là số vòng vật chuyển động được trong thời gian 1 s.
Đơn vị tính: Hertz (Hz).
Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều - Vật Lý 10
Vật lý 10. Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Định nghĩa:
là đại lượng đo bằng góc mà bán kính OM quét được trong một đơn vị thời gian.
Đơn vị: rad/s
Các câu hỏi liên quan
Một người đi bộ, lực tác dụng để người đó chuyển động về phía trước là lực
- Tự luận
- Độ khó: 1
- Video
Một người đi bộ, lực tác dụng để người đó chuyển động về phía trước là lực
A. chân tác dụng vào cơ thể người.
B. cơ thể người tác dụng vào chân
C. bàn chân tác dụng vào mặt đất.
D. mặt đất tác dụng vào bàn chân.
Trong trò chơi kéo co thì
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Trong trò chơi kéo co thì
A. người thắng kéo người thua một lực lớn hơn.
B. người thắng kéo người thua một lực bằng với người thua kéo người thắng.
C. người thua kéo người thắng một lực bé hơn.
D. người thắng có thể kéo người thua một lực lớn hơn và cũng có thể bé hơn.
Trong trò chơi kéo co, có người thắng và người thua là do
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Trong trò chơi kéo co, có người thắng và người thua là do
A. lực ma sát giữa chân người kéo và mặt sàn khác nhau.
B. người thắng kéo người thua một lực lớn người thua kéo người thắng.
C. người thua kéo người thắng một lực bé hơn.
D. lực căng dây hai bên khác nhau.
Một người dùng búa đóng đinh vào sàn gỗ. Nhận định nào sau đây là đúng?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Một người dùng búa đóng đinh vào sàn gỗ. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Búa tác dụng lên đinh một lực lớn hơn đinh tác dụng lực lên búa.
B. Chỉ có búa tác dụng lực lên đinh.
C. Búa và đinh cùng tác dụng lên nhau hai lực bằng nhau.
D. Đinh cắm sâu vào gỗ vì chỉ có đinh thu được gia tốc.
Hình bên vẽ các lực tác dụng lên một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc vectơ v trên đường ngang. Nhận định nào sau đây đúng?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Hình bên vẽ các lực tác dụng lên một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc
trên đường ngang. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Trọng lực
không có phản lực.
B.
không có phản lực.
C.
và
là hai lực trực đối.
D.
là lực cản chuyển động của xe.
