Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng? (1) Chuyển động có tính chất tương đối.
Dạng bài: (2) Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm gốc được quy ước là đứng yên. (3) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn lớn hơn tổng độ lớn của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo. Hướng dẫn chi tiết.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?
(1) Chuyển động có tính chất tương đối.
(2) Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm gốc được quy ước là đứng yên.
(3) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn lớn hơn tổng độ lớn của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.
(4) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn nhỏ hơn độ lớn của vận tốc tương đối.
(5) Hình dạng quỹ đạo chuyển động của vật cũng có tính chất tương đối và phụ thuộc vào hệ quy chiếu của người quan sát.
A. (2), (3), (5).
B. (2), (4), (5).
C. (1), (3), (5).
D. (1), (2), (5).
Công thức liên quan
Công thức cộng vận tốc.
Vật lý 10. Công thức cộng vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.
: vận tốc tuyệt đối của vật 1 so với vật 3.
: vận tốc tương đối của vật 1 so với vật 2.
: vận tốc kéo theo đối của vật 2 so với vật 3.
Ta có:

Biến số liên quan
Vận tốc của chuyển động - Vật lý 10
Vật lý 10. Vận tốc của chuyển động. Hướng dẫn chi tiết.
Đơn vị tính:
Vận tốc tương đối - Vật lý 10
Vật lý 10. Vận tốc tương đối. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
là vận tốc tương đối của vật 1 đối với vật 2.
Ví dụ: thuyền đang chuyển động so với nước.
Đơn vị tính:

Vận tốc kéo theo - Vật lý 10
Vật lý 10. Vận tốc kéo theo. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
là vận tốc kéo theo của vật 2 với vật 3.
Ví dụ: nước đang chuyển động so với bờ.
Đơn vị tính: m/s

Vận tốc tuyệt đối - Vật lý 10
Vật lý 10. Vận tốc tuyệt đối. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
là vận tốc tuyệt đối của vật 1 với vật 3.
Ví dụ: con thuyền đang chuyển động so với bờ.
Đơn vị tính: m/s

Các câu hỏi liên quan
Một chuyển động thẳng có phương trình đường đi s = 4t - 3t^2. Vận tốc ban đầu, gia tốc và phương trình vận tốc của chuyển động đó lần lượt là?
- Tự luận
- Độ khó: 1
- Video
Một chuyển động thẳng có phương trình đường đi
. Vận tốc ban đầu, gia tốc và phương trình vận tốc của chuyển động đó lần lượt là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một vật chuyển động theo phương trình: x = 80t^2 + 50t + 10 (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Vận tốc ở thời điểm t=1s là?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Một vật chuyển động theo phương trình:
(với x tính bằng cm và t tính bằng s). Vận tốc vật ở thời điểm
là
A. 60 m/s.
B. 1,3 m/s.
C. 2,1 m/s.
D. 1,7 m/s.
Một vật chuyển động theo phương trình: x = 80t^2 + 50t + 10 (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Tọa độ của vật khi nó có vận tốc là 130cm/s là
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Một vật chuyển động theo phương trình:
(với x tính bằng cm và t tính bằng s). Toạ độ của vật khi nó có vận tốc là 130 cm/s là
A. ?=140 cm.
B. ?=55 cm.
C. ?=45 cm.
D. ?=130 cm.
Một vật chuyển động theo phương trình: x = 4t^2 + 20t (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Quãng đường và tốc độ trung bình vật đi được từ thời điểm t=2s đến t=5s lần lượt là
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Một vật chuyển động theo phương trình:
(với x tính bằng cm và t tính bằng s). Quãng đường và tốc độ trung bình vật đi được từ thời điểm
đến
lần lượt là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một vật chuyển động theo phương trình: x = 4t^2 + 20t (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Vận tốc vật ở thời điểm t=3s là?
- Tự luận
- Độ khó: 1
- Video
Một vật chuyển động theo phương trình:
(với x tính bằng cm và t tính bằng s). Vận tốc vật ở thời điểm
là:
A. 32 cm/s.
B. 96 cm/s.
C. 44 cm/s.
D. 60 cm/s.