Công thức:
Nội dung:
Với là khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc.
khoảng cực cận.
khoảng cực viễn
Với là khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc.
khoảng cực cận.
khoảng cực viễn
Với là khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc.
khoảng cực cận.
khoảng cực viễn
Với là khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc.
khoảng cực cận.
khoảng cực viễn
Vật lý 11.Tiêu cự của thấu kính. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Tiêu cự của một thấu kính là khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm của thấu kính.
Đơn vị tính: mét (m)

Điểm cực viễn của mắt. Vật Lý 11.
Khái niệm:
Mắt trong trạng thái không điều tiết, điểm cực viễn là điểm nằm trên trục của mắt, là nơi xa nhất mắt có thể nhìn thấy rõ.
Đơn vị tính: không có

Điểm cực cận của mắt. Vật Lý 11.
Khái niệm:
Mắt trong trạng thái điều tiết tối đa, điểm cực cận là điểm trên trục của mắt, là nơi gần nhất mà mắt có thể nhìn rõ.
Đơn vị tính: không có

Vật Lý 12.Công thức độc lập thời gian. Dao động điều hòa. Li độ. Vận Tốc. Gia tốc. Hướng dẫn chi tiết.
Vật lý 12. Biên độ dao động. Dao động điều hòa. Quỹ đạo. Quãng đường vật đi được. Công thức liên hệ giữa các đại lượng. Hướng dẫn chi tiết.