Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 227 độ C khi áp suất không đổi là.
Dạng bài: Vật lý 10. Ở 27 độ C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Hướng dẫn chi tiết.
Ở thể tích của một lượng khí là . Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ khi áp suất không đổi là
Công thức liên quan
Định luật Gay Lussac
Vật lý 10. Quá trình đẳng áp và định luật Gay Lussac
Định nghĩa quá trình đẳng áp:
Là quá trình thay đổi trạng thái chất khí, nhưng áp suất được giữ nguyên không đổi.
Phát biểu:
Quá trình đẳng áp quá trình thay đổi trạng thái chất khí, nhưng áp suất được giữ nguyên không đổi.
Trong quá trình đẳng áp thì thể tích và nhiệt độ tuyệt đối là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau.
Chú thích:
: thể tích chất khí .
: nhiệt độ tuyệt đối của chất khí .
Lưu ý:
Nếu đề bài cho đơn vị là ta phải chuyển sang độ

Đồ thị quá trình đẳng áp

Joseph Louis Gay-Lussac (1778-1850)
Biến số liên quan
Thể tích khí - Vật lý 10
V
Các công thức và bài tập liên quan tới thể tích khí. Vật lý 10. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
V là thể tích của lượng khí đang xét.
Đơn vị tính: lít (l)
Nhiệt độ tuyệt đối - Vật lý 10
T
Vật lý 10. Tổng hợp những công thức liên quan đến nhiệt độ tuyệt đối. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
- Nhiệt độ không tuyệt đối là trạng thái nhiệt động học lý tưởng của vật chất, trong đó mọi chuyển động nhiệt đều ngừng.
- Nhiệt độ không tuyệt đối được tính là 0 K trong Nhiệt giai Kelvin.
Đơn vị tính: Kelvin (K)

Các câu hỏi liên quan
Từ độ cao 8 m, người ta ném một vật thẳng đứng xuống đất với vận tốc 6 m/s. Khi động năng gấp 3 lần thế năng thì vật ở độ cao
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Từ độ cao 8 m, người ta ném một vật thẳng đứng xuống đất với vận tốc 6 m/s. Bỏ qua sức cản không khí và lấy
. Khi động năng gấp 3 lần thế năng thì vật ở độ cao
A. 3,7 m.
B. 2,54 m.
C. 8 m.
D. 2,45 m.
Từ độ cao 8 m, người ta ném một vật thẳng đứng xuống đất với vận tốc 6 m/s. Khi vận có động năng gấp đôi thế năng thì vận tốc của vật gần với giá trị nào sau đây nhất?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Từ độ cao 8 m, người ta ném một vật thẳng đứng xuống đất với vận tốc 6 m/s. Bỏ qua sức cản không khí và lấy ?=10 m/s^2. Khi vật có động năng gấp đôi thế năng thì vận tốc của vật gần với giá trị nào sau đây nhất?
A. 12,9 m/s.
B. 11,5 m/s.
C. 12,5 m/s.
D. 11,9 m/s.
Từ độ cao 6 m, một vật được ném xiên góc với vận tốc ban đầu 10 m/s. Vận tốc của vật khi chạm đất
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Từ độ cao 6 m, một vật được ném xiên góc với vận tốc ban đầu 10 m/s. Bỏ qua sức cản không khí và lấy
. Vận tốc của nó khi chạm đất
A. 12,9 m/s.
B. 13,67 m/s.
C. 14,8 m/s.
D. 18,4 m/s.
Một vật có khối lượng 200 g bắt đầu trượt từ A tới B trên mặt phẳng nghiêng và rơi xuống đất tại điểm C. Cho biết hA = 95 cm, hB = 50 cm. Vận tốc vật tại B và C là
- Tự luận
- Độ khó: 3
- Video
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời 2 câu tiếp theo.
Một vật có khối lượng 200 g bắt đầu trượt từ A tới B trên mặt phẳng nghiêng và rơi xuống đất tại điểm C. Cho biết
. Lấy
và bỏ qua ma sát trên mặt phẳng nghiêng và sức cản không khí.

1. Vận tốc vật tại B và C là
A.
.
B.
.
C.
.
D. 
2. Biết vật lún xuống đất một đoạn s = 2 cm. Bỏ qua công của trọng lực. Lực cản trung bình của đất tác dụng lên vật là
A. 9,5 N.
B. 95 N.
C. 53 N.
D. 83 N.
Một máng phẳng AB dài 10,5 m được đặt song song và cách mặt đất 15 m. Truyền cho viên bi đặt tại A vận tốc ban đầu vA = 11 m/s theo hướng AB. Vận tốc viên bi tại B là
- Tự luận
- Độ khó: 3
- Video
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời 3 câu tiếp theo.
Một máng phẳng AB dài 10,5 m được đặt song song và cách mặt đất 15 m. Truyền cho viên bi đặt tại A vận tốc ban đầu
theo hướng AB. Hệ số ma sát lăn trên máng phẳng là
. Lấy
. Sau khi rời khỏi máng phẳng thì viên bi chuyển động như vật bị ném ngang và rơi xuống đất. Bỏ qua sức cản không khí.

1. Vận tốc viên bi tại điểm B là
A. 10 m/s.
B. 15 m/s.
C. 12 m/s.
D. 14 m/s.
2. Vận tốc viên bi lúc chạm đất tại điểm C là
A. 14 m/s.
B. 20 m/s.
C. 18 m/s.
D. 15 m/s.
3. Độ cao của điểm D mà tại đó vật có động năng bằng thế năng là
A. 4 m.
B. 5 m.
C. 8 m.
D. 10 m.