Góc hợp giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của hình vuông đó là
Dạng bài: Vật lý 11. Hiện tượng cảm ứng điện từ. Xác định góc hợp giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của hình vuông đó là?
Một hình vuông cạnh 5 cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ . Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng . Góc hợp giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của hình vuông đó là
Công thức liên quan
Từ thông.
Công thức liên quan đến từ thông. Vật Lý 11. Bài tập vận dụng. Hướng dẫn chi tiết.
Phát biểu: Từ thông là thông lượng đường sức từ đi qua một diện tích. Khi từ thông qua một mạch kín biến thiên thì trong xuất hiện dòng điện cảm ứng.
Chú thích:
: từ thông qua một diện tích S đặt trong từ trường đều
: cảm ứng từ
: diện tích mặt
: góc tạo bởi vector pháp tuyến và vector cảm ứng từ

Biến số liên quan
Cảm ứng từ
Vật lý 11.Cảm ứng từ. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của từ trường và được đo bằng thương số giữa lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt vuông góc với đường cảm ứng từ tại điểm đó và tích của cường độ dòng điện và chiều dài đoạn dây dẫn đó.
Đơn vị tính: Tesla

Tiết diện ngang
Tiết diện ngang. Vật Lý THPT. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Tiết diện ngang là hình phẳng mặt cắt ngang của hình khối, thường là vuông góc với trục của nó.
Đơn vị tính:

Từ thông - Vật lý 11
Vật Lý 11.Từ thông là gì? Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Từ thông (thông lượng từ trường) là một đại lượng vật lý đặc trưng cho "lượng" từ trường đi qua một tiết diện được giới hạn bởi một đường cong kín.
Đơn vị tính: Weber

Các câu hỏi liên quan
Cho đồ thị dịch chuyển - thời gian của một vật như hình bên. Trong những khoảng thời gian naoò vật chuyển động thẳng đều?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Cho đồ thị dịch chuyển - thời gian của một vật như hình bên. Trong những khoảng thời gian nào vật chuyển động thẳng đều?
A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến
và từ
đến
.
B. Trong khoảng thời gian từ
đến
.
C. Trong khoảng thời gian từ 0 đến
.
D. Trong khoảng thời gian từ 0 đến
và từ
đến
.

Đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe (1) và (2) được biểu diễn như hình bên.
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Đồ thị tọa độ – thời gian của hai xe (1) và (2) được biểu diễn như hình bên. Hai xe gặp nhau tại vị trí cách vị trí xuất phát của xe (2) một khoảng:
A. 40 km.
B. 30 km.
C. 35 km.
D. 70 km.

Lúc 7 giờ, có hai ôtô cùng xuất phát, đi nguọc chiều nhau từ A và B cách nhau 100 km.
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Lúc 7 giờ, có hai ôtô cùng xuất phát, đi ngược chiều nhau từ A và B cách nhau 100 km. Xe ở A có vận tốc
và xe ở B có vận tốc
. Coi hai xe chuyển động thẳng đều. Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B.
1. Phương trình toạ độ – thời gian của hai xe là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2. Hai xe gặp nhau lúc
A. 8 giờ.
B. 8 giờ 30 phút.
C. 9 giờ.
D. 9 giờ 30 phút.
3. Vị trí hai xe gặp nhau cách B
A. 30 km.
B 40 km.
C. 50 km.
D. 60 km.
4. Khoảng cách giữa hai xe lúc 10 giờ là
A. 30 km.
B. 40 km.
C. 50 km.
D. 60 km.
Lúc 5 giờ, một xe máy xuất phát từ địa điểm A với vận tốc 40 km/h đuổi theo một xe đạp đang đi qua địa điểm B với vận tốc 20 km/h.
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Lúc 5 giờ, một xe máy xuất phát từ địa điểm A với vận tốc 40 km/h đuổi theo một xe đạp đang đi qua địa điểm B với vận tốc 20 km/h. Biết A và B cách nhau 60 km. Coi hai xe chuyển động thẳng đều. Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B.
1. Phương trình toạ độ – thời gian của hai xe là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2. Hai xe gặp nhau lúc
A. 8 giờ.
B. 8 giờ 30 phút.
C. 9 giờ.
D. 9 giờ 30 phút.
3. Vị trí hai xe gặp nhau cách A
A. 100 km.
B. 120 km.
C. 150 km.
D. 160 km.
4. Xe máy còn cách xe đạp 20 km vào lúc
A. 6 giờ.
B. 6 giờ 30 phút.
C. 7 giờ.
D. 7 giờ 30 phút.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng? (1) Chuyển động có tính chất tương đối.
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?
(1) Chuyển động có tính chất tương đối.
(2) Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm gốc được quy ước là đứng yên.
(3) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn lớn hơn tổng độ lớn của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.
(4) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn nhỏ hơn độ lớn của vận tốc tương đối.
(5) Hình dạng quỹ đạo chuyển động của vật cũng có tính chất tương đối và phụ thuộc vào hệ quy chiếu của người quan sát.
A. (2), (3), (5).
B. (2), (4), (5).
C. (1), (3), (5).
D. (1), (2), (5).