Xác định vận tốc của xe B so với đường
Dạng bài: Vật lý 10. Hai xe A và B đang chuyển động ngược chiều nhau trên đoạn đường thẳng, vận tốc của xe A so với xe B là 25 (m/s). Xe A đang chuyển động với vận tốc 10 (m/s) so với đường. Như vậy vận tốc của xe B so với đường là. Hướng dẫn chi tiết.
Hai xe A và B đang chuyển động ngược chiều nhau trên đoạn đường thẳng, vận tốc của xe A so với xe B là . Xe A đang chuyển động với vận tốc so với đường. Như vậy vận tốc của xe B so với đường là:
Công thức liên quan
Công thức cộng vận tốc.
Vật lý 10. Công thức cộng vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.
: vận tốc tuyệt đối của vật 1 so với vật 3.
: vận tốc tương đối của vật 1 so với vật 2.
: vận tốc kéo theo đối của vật 2 so với vật 3.
Ta có:

Vận tốc tương đối giữa hai vật
Vật lý 10.Vận tốc tương đối giữa hai vật. Hướng dẫn chi tiết.

vận tốc của vật 1 đối với vật 2.
vận tốc tuyệt đối của hai xe.
Biến số liên quan
Vận tốc của chuyển động - Vật lý 10
Vật lý 10. Vận tốc của chuyển động. Hướng dẫn chi tiết.
Đơn vị tính:
Vận tốc tương đối - Vật lý 10
Vật lý 10. Vận tốc tương đối. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
là vận tốc tương đối của vật 1 đối với vật 2.
Ví dụ: thuyền đang chuyển động so với nước.
Đơn vị tính:

Vận tốc kéo theo - Vật lý 10
Vật lý 10. Vận tốc kéo theo. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
là vận tốc kéo theo của vật 2 với vật 3.
Ví dụ: nước đang chuyển động so với bờ.
Đơn vị tính: m/s

Vận tốc tuyệt đối - Vật lý 10
Vật lý 10. Vận tốc tuyệt đối. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
là vận tốc tuyệt đối của vật 1 với vật 3.
Ví dụ: con thuyền đang chuyển động so với bờ.
Đơn vị tính: m/s

Các câu hỏi liên quan
Sắp xếp các bước tiến hành quá trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Sắp xếp các bước tiến hành quá trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí:
(1) Rút ra kết luận.
(2) Đề xuất vấn đề.
(3) Quan sát, suy luận.
(4) Hình thành giả thuyết.
(5) Kiểm tra giả thuyết.
Nối những từ, cụm từ thương ứng ở cột A với những từ, cụm từ tương ứng ở cột B.
- Tự luận
- Độ khó: 1
- Video
Nối những từ, cụm từ tương ứng ở cột A với những từ, cụm từ tương ứng ở cột B.
| Cột A | Cột B |
| 1. Nông nghiệp | a) Sử dụng trí tuệ nhân tạo, công nghệ vật liệu (nano), dây chuyền sản suất tự động. |
| 2. Thông tin liên lạc | b) Chụp X quang, chụp cộng hưởng từ (MRI), nội soi, xạ trị... |
| 3. Nghiên cứu khoa học | c) Gia tăng năng suất nhờ máy móc cơ khí tự động hóa. |
| 4. Y tế | d) Kính hiển vi điện tử, máy quang phổ ... |
| 5. Công nghiệp | e) Internet, điện thoại thông minh ... |
Chọn phát biểu sai. Trong môn Vật lí, kiến thức có thể được hình thành từ đâu?
- Tự luận
- Độ khó: 1
- Video
Chọn phát biểu sai. Trong môn Vật lí, kiến thức có thể được hình thành từ
A. quan sát thực nghiệm.
B. suy luận dựa trên lí thuyết đã biết.
C. A và B đều sai.
D. A và B đều đúng.
Hãy mô tả kí hiệu trên thiết bị hay ý nghĩa các biển báo sau đây.
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Hãy mô tả kí hiệu trên thiết bị hay ý nghĩa các biển báo sau đây:
|
Kí hiệu |
Mô tả |
Kí hiệu |
Mô tả |
|
DC hoặc dấu “-” |
|
“+” hoặc màu đỏ |
|
|
AC hoặc dấu “~" |
|
“-” hoặc màu xanh |
|
|
Input (I) |
|
|
|
|
Output |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chọn từ/cụm từ thích hợp trong bảng sau để điền vào các chỗ trống.
- Tự luận
- Độ khó: 0
- Video
Chọn từ/cụm từ thích hợp trong bảng sau để điền vào các chỗ trống.
|
biển báo |
quan tâm |
nhân viên phòng thí nghiệm |
thiết bị y tế |
thiết bị bảo hộ cá nhân |
Trong phòng thí nghiệm ở trường học, những rủi ro và nguy hiểm phải được cảnh báo rõ ràng bởi các (1) ... Học sinh cần chú ý sự nhắc nhở của (2).... và giáo viên về các quy định an toàn. Ngoài ra, các (3) ... cần phải được trang bị đầy đủ.