Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch
Dạng bài: Vật lý 12.Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch . Hướng dẫn chi tiết.
Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49 μm và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52 μm. Tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ là 75%. Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch
Công thức liên quan
Tỉ số photon kích thích và photon phát quang - vật lý 12
Vật lý 12.Tỉ số photon kích thích và photon phát quang . Hướng dẫn chi tiết.
Với là số photon phát quang
là số photon kích thích
là công suất phát quang
là công suất kích thích
là năng lượng photon phát quang
là năng lượng photon kích thích
Biến số liên quan
Công suất bức xạ - Vật lý 12
Vật Lý 12.Công suất bức xạ. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Công suất bức xạ là năng lượng photon phát ra trong một đơn vị thời gian.
Đơn vị tính: Watt
Năng lượng photon phát quang - Vật lý 12
Vật lý 12. Năng lượng photon phát quang. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
là năng lượng của photon phát ra sau khi bị kích thích.
Đơn vị tính: (J) hay (eV)

Năng lượng photon kích thích - Vật lý 12
Vật lý 12. Năng lượng photon kích thích. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
là năng lượng photon kích thích là năng lượng ánh sáng chiếu vào để vật phát quang.
Đơn vị tính: (J) hay (eV)

Bước sóng photon kích thích - Vật lý 12
Vật lý 12. Bước sóng photon kích thích. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
là bước sóng gây phát quang, bước sóng này phải nhỏ hơn bước sóng phát quang.
Đơn vị tính: mét (m)

Bước sóng photon phát quang - Vật lý 12
Vật lý 12. Bước sóng photon phát quang. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
là bước sóng tối đa để có thể quan sát được hiện tượng phát quang.
Đơn vị tính: mét (m)

Số photon phát quang - Vật lý 12
Vật lý 12. Số photon phát quang. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Số photon phát quang là số photon bật ra sau khi bị chùm sáng kích thích.
Đơn vị tính: photon

Số photon kích thích - Vật lý 12
Vật lý 12. Số photon kích thích. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Số photon kích thích là số photon của chùm ánh sáng chiếu tới.
Đơn vị tính: photon

Các câu hỏi liên quan
Dưới tác dụng của lực F, một vật có khối lượng m = 100 g chuyển động thẳng nhanh dần đều, đi được một quãng đường 2,5 m trong 5 s trên mặt phẳng ngang. Lực F tác dụng vào vật có độ lớn là
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Dưới tác dụng của lực F, một vật có khối lượng
chuyển động thẳng nhanh dần đều, đi được một quãng đường 2,5 m trong 5 s trên mặt phẳng ngang. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là
. Cho
. Lực F tác dụng vào vật có độ lớn là
A. 0,01 N.
B. 0,02 N.
C. 0,03 N.
D. 0,04 N.
Một đầu tàu kéo một toa xe bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Khi đi được 3 phút 20 giây thì toa xe đạt vận tốc 72 km/h. Lực kéo tác dụng lên đoàn tàu có giá trị là
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Một đầu tàu kéo một toa xe bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Khi đi được 3 phút 20 giây thì toa xe đạt vận tốc 72 km/h. Biết hệ số ma sát là
và khối lượng toa xe là 1 tấn. Cho
. Lực kéo tác dụng lên đoàn tàu có giá trị là
A. 1000 N.
B. 1100 N.
C. 2000 N.
D. 1500 N.
Một xe ôtô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì tắt máy chuyển động chậm dần đều do ma sát. Thời gian xe đi được từ lúc tắt máy đến lúc ngừng là
- Tự luận
- Độ khó: 3
- Video
Một xe ôtô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì tắt máy chuyển động chậm dần đều do ma sát. Hệ số ma sát giữa bánh xe với mặt đường là
. Cho
. Thời gian xe đi được từ lúc tắt máy cho đến lúc ngừng là
A. 20 s.
B. 10 s.
C. 30 s.
D. 25 s.
Một đầu tàu kéo một toa xe bắt đầu chuyển động thẳng đều. Biết hệ số ma sát là 0,1 và khối lượng toa xe là 1 tấn. Lực kéo của đầu tàu là
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Một đầu tàu kéo một toa xe chuyển động thẳng đều. Biết hệ số ma sát là
và khối lượng toa xe là 1 tấn. Cho
. Lực kéo của đầu tàu là
A. 1000 N.
B. 1100 N.
C. 2000 N.
D.1500 N.
Một xe ôtô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì tắt máy chuyển động chậm dần đều do ma sát. Quãng đường xe đi được từ lúc tắt máy đến lúc ngừng là
- Tự luận
- Độ khó: 3
- Video
Một xe ôtô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì tắt máy chuyển động chậm dần đều do ma sát. Hệ số ma sát giữa bánh xe với mặt đường là
. Cho
. Quãng đường xe đi được từ lúc tắt máy cho đến lúc ngừng là
A. 50 m.
B. 150 m.
C. 200 m.
D. 100 m.