Máy dao động một pha có roto là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha giống nhau ở điểm nào sau đây?
Dạng bài: Máy dao động một pha có roto là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha giống nhau ở điểm nào sau đây? Hướng dẫn chi tiết.
Máy dao điện một pha có rôto là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha giống nhau ở điểm nào sau đây?
Công thức liên quan
Suất điện động tạo ra bởi máy phát điện ba pha - Vật lý 12
Vật lý 12.Suất điện động tạo ra bởi máy phát điện ba pha . Hướng dẫn chi tiết.
Máy phát điện 3 pha: tạo ra 3 suất điện động cùng biên độ , tần số lệch pha nhau
Phần cảm: gồm nam châm và trục quay (Roto)
Phần ứng : gồm 3 cuộn dây giống nhau (Stato)

Nếu 3 tải đối xứng (giống nhau)
xuất hiện dòng điện cùng độ lơn ,tần số lệch
Biến số liên quan
Tần số góc của dòng điện xoay chiều - Vật lý 12
Vật lý 12. Tần số góc của dòng điện xoay chiều . Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Tần số góc của dòng điện xoay chiều là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thay đổi chiều dòng điện của dòng điện xoay chiều.
Đơn vị tính:

Suất điện động tức thời, cực đại của máy phát điện - Vật lý 12
Vật lý 12. Suất điện động tức thời, cực đại của máy phát điện. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
- Suất điện động biến thiên cùng tần số, chu kì và chậm pha so với từ thông .
- Đối với máy phát 3 pha: là ba suất điện động lệch pha nhau 120 và có cùng suất điện động cực đại .
Đơn vị tính: Volt (V)

Các câu hỏi liên quan
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, điều nào sau đây sai?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, điều nào sau đây sai?
A. Toạ độ x là hàm số bậc hai theo thời gian.
B. Gia tốc a không đổi.
C. Vận tốc v là hàm số bậc nhất theo thời gian.
D. Tích số a.v không đổi.
Đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình vẽ sau. Đoạn mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều của vật là?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình vẽ sau. Đoạn mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều của vật là
A. MN.
B. NO.
C. OP.
D. PQ.

Dựa vào đồ thị ở hình vẽ bên để trả lời 6 câu tiếp theo. Loại chuyển động trên đoạn AB là? Loại chuyển động trên đoạn BC là? Loại chuyển động trên đoạn CD là? Gia tốc trên mỗi đoạn là?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Dựa vào đồ thị ở hình vẽ bên để trả lời 6 câu tiếp theo

1. Loại chuyển động trên đoạn AB là
A. thẳng đều.
B. thẳng nhanh dần đều.
C. thẳng nhanh dần.
D. thẳng chậm dần đều.
2. Loại chuyển động trên đoạn BC là
A. thẳng đều.
B. thẳng nhanh dần.
C. thẳng nhanh dần đều.
D. thẳng chậm dần đều.
3. Loại chuyển động trên đoạn CD là
A. thẳng đều.
B. thẳng nhanh dần.
C. thẳng nhanh dần đều.
D. thẳng chậm dần đều.
4. Gia tốc trên mỗi đoạn AB, BC, CD là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
5. Công thức vận tốc trên mỗi đoạn AB, BC, CD là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
6. Đường đi trong suốt thời gian chuyển động là
A. 560 m.
B. 760 m.
C. 800 m.
D. 2600 m.
Hình bên cho biết đồ thị vận tốc - thời gian của một ôtô chuyển động thẳng biến đổi đều.
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Hình bên cho biết đồ thị vận tốc - thời gian của một ôtô chuyển động thẳng biến đổi đều. Phương trình vận tốc - thời gian của ôtô là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.

Hình bên cho biết đồ thị tọa độ - thời gian của một ôtô chuyển động thẳng đều. Tọa độ của ô tô lúc t=2h là?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Hình bên cho biết đồ thị toạ độ - thời gian của một ôtô chuyển động thẳng đều. Toạ độ của ôtô lúc t = 2 h là
A. 20 km.
B. 25 km.
C. 30 km.
D. 35 km.
