Điền vào chỗ trống của bảng dưới đây các độ lớn của các góc theo độ hoặc radian (rad).
Dạng bài: Vật lý 10. Điền vào chỗ trống của bảng dưới đây các độ lớn của các góc theo độ hoặc radian (rad). Hướng dẫn chi tiết.
Điền vào chỗ trống của bảng dưới đây các độ lớn của các góc theo độ hoặc radian (rad):
| Độ |
| 30° |
| 60° | 90° |
| Rad | 0 |
|
|
|
|
Công thức liên quan
Công thức xác định tốc độ góc của chuyển động tròn đều
Vật lý 10. Công thức xác định tốc độ góc của chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Tốc độ góc
a/Định nghĩa : Tốc độ góc được tính bằng thương số của góc quét và thời gian quét hết góc đó.
+ Ý nghĩa : Đặc trưng cho tốc độ nhanh hay chậm của vật trong chuyển động tròn đều.Khi vật chuyển động tròn đều , các điểm trên vật có cùng tốc độ góc
b/Công thức:
: chu kì .
: tần số .
: tốc độ góc .
: Góc quay
Biến số liên quan
Chu kì trong chuyển động tròn đều - Vật lý 10
Vật lý 10. Chu kì trong chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Định nghĩa:
T là thời gian để vật chuyển động được một vòng.
Đơn vị tính: giây .
Ngoài ra với một số chuyển động có chu kì lâu hơn (trái đất quanh mặt trời, trái đất tự quay quanh trục v....v....) thì chu kì còn có thể tính bằng tháng, năm v...v....
Tần số của chuyển động tròn đều - Vật lý 10
Vật lý 10. Tần số của chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Định nghĩa:
f là số vòng vật chuyển động được trong thời gian 1 s.
Đơn vị tính: Hertz (Hz).
Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều - Vật Lý 10
Vật lý 10. Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Định nghĩa:
là đại lượng đo bằng góc mà bán kính OM quét được trong một đơn vị thời gian.
Đơn vị: rad/s
Các câu hỏi liên quan
Hai vật có khối lượng m1 = 500 g, m2 = 2 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 1 m/s. Tìm tổng động lượng (vẽ hình biểu diễn các véc tơ động lượng) của hệ trong các trường hợp:
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Hai vật có khối lượng
chuyển động với trong các vận tốc
và
. Tìm tổng động lượng (vẽ hình biểu diễn các véc tơ động lượng) của hệ trong các trường hợp:
a)
và
cùng hướng.
b)
và
cùng phương, ngược chiều.
c)
và
vuông góc nhau.
d)
và
hợp với nhau một góc
.
Xét hệ cô lập gồm hai vật m1 = 4 kg; m2 = 1,5 kg chuyển động với vận tốc vectơ v1 và vectơ v2. Biết v1 = 10 m/s và độ lớn động lượng của hệ là 50 kgm/s. Tìm v2 trong các trường hợp sau
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Xét hệ cô lập gồm hai vật
chuyển động với vận tốc
và
. Biết
và độ lớn động lượng của hệ là 50 kgm/s. Tìm
trong các trường hợp sau
a)
và
cùng phương, cùng chiều.
b)
và
vuông góc nhau.
c)
và
hợp với nhau một góc
.
Một toa xe m = 5 tấn đang chuyển động trên đường ray nằm ngang với v = 54 km/h. a) Tính độ biến thiên động lượng của toa xe. b) Tính độ lớn lực hãm nếu thời gian hãm là 1 phút 40 s.
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Một toa xe m = 5 tấn đang chuyển động trên đường ray nằm ngang với v = 54 km/h. Người ta tác dụng lên toa xe một lực hãm theo phương ngang để tốc độ của toa xe giảm xuống còn 18 km/h.
a) Tính độ biến thiên động lượng của toa xe.
b) Tính độ lớn lực hãm nếu thời gian hãm là 1 phút 40 s.
Một viên đạn có khối lượng m = 10 g, vận tốc 600 m/s sau khi xuyên thủng một bức tường vận tốc của viên đạn chỉ còn 200 m/s. Tìm độ biến thiên động lượng và lực cản trung bình.
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Một viên đạn có khối lượng m = 10 g, vận tốc 600 m/s sau khi xuyên thủng 1 bức tường vận tốc của viên đạn chỉ còn 200 m/s. Tìm độ biến thiên động lượng của viên đạn và lực cản trung bình mà tường tác dụng vào viên đạn, thời gian đạn xuyên qua tường là 1/1000 s.
Một quả cầu rắn m = 500 g đang bay ngang với vận tốc 2 m/s thì đập vuông góc vào một bức tường thẳng đứng. a) Độ biến thiên động lượng của quả cầu? b) Tính lực mà bức tường tác dụng lên quả cầu?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Một quả cầu rắn m = 500 g đang bay ngang với vận tốc 2 m/s thì đập vuông góc vào một bức tường thẳng đứng, bay ngược trở lại theo phương vuông góc với bức tường với cùng độ lớn vận tốc.
a) Độ biến thiên động lượng của quả cầu?
b) Tính lực mà bức tường tác dụng lên quả cầu? Biết thời gian va chạm giữa quả bóng và bức tường là 0,05 s.