Chiều dài cột khí là bao nhiêu khi ống đứng thẳng miệng ở dưới?
Dạng bài: Vật lý 10. Cho 1 ống nghiệm 1 đầu kín được đặt nằm ngang; tiết diện đều, bên trong có cột không khí cao 20 cm ngăn cách với bên ngoài bằng giọt thủy ngân dài 4 cm. Hướng dẫn chi tiết.
Cho 1 ống nghiệm 1 đầu kín được đặt nằm ngang, tiết diện đều, bên trong có cột không khí cao ngăn cách với bên ngoài bằng giọt thủy ngân dài . Cho áp suất khí quyến là . Chiều dài cột khí là bao nhiêu khi ống đứng thẳng miệng ở dưới?

Công thức liên quan
Định luật Boyle Mariotte
Vật lý 10. Định luật Boyle Mariotte. Hướng dẫn chi tiết.
Định nghĩa quá trình đẳng nhiệt:
Là quá trình thay đổi trạng thái chất khí, nhưng nhiệt độ được giữ nguyên không đổi.
Phát biểu:
Quá trình đẳng nhiệt là quá trình thay đổi trạng thái chất khí, nhưng nhiệt độ được giữ nguyên không đổi.
Trong quá trình đẳng nhiệt thì thể tích và áp suất tỉ lệ nghịch với nhau.
Chú thích:
: áp suất chất khí
: thể tích chất khí

Nhiệt độ được giữ nguyên, khi thể tích giảm thì áp suất tăng.

Đồ thị của quá trình đẳng nhiệt.
Áp suất chất khí theo cột thủy ngân
Vật lý 10.Áp suất chất khi theo cột thủy ngân. Hướng dẫn chi tiết.
Áp suất khối khí trong ống hở :

+ Nằm ngang :
+ Ngửa thẳng đứng : , + Úp thẳng đứng :
+ Ngủa nghiêng : , + Ú p nghiêng :
Áp suất chất khí khi ống kín ( hai khối khí)

+ Nằm ngang: (Áp suất ban đầu của khối khí
+ Thẳng đứng :
+ Nghiêng :
là áp suất khí quyển tính theo mm
Hằng số liên quan
Áp suất khí quyển
Vật lý 10.Áp suất khí quyển. Hướng dẫn chi tiết.
Áp suất của khí quyển là độ lớn áp lực của khí quyển Trái Đất lên một đơn vị diện tích bề mặt Trái Đất.
Khi lên cao áp suất khí quyển giảm do không khí bị loãng dần.

Biến số liên quan
Thể tích khí - Vật lý 10
V
Các công thức và bài tập liên quan tới thể tích khí. Vật lý 10. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
V là thể tích của lượng khí đang xét.
Đơn vị tính: lít (l)
Áp suất - Vật lý 10
p
Vật lý 10.Tổng hợp công thức và bài tập liên quan đến tìm áp suất của chất khí. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Áp suất chất khí thường được dùng để chỉ lực trung bình trên một đơn vị diện tích được tác động lên bề mặt của bình chứa.
Đơn vị tính: Pascal (Pa)

Các câu hỏi liên quan
Một chiếc thuyền đi xuôi dòng 1,6 km rồi quay đầu đi ngược dòng 1,2 km. Tìm tốc độ trung bình, độ dịch chuyển và vận tốc trung bình của thuyền.
- Tự luận
- Độ khó: 0
- Video
Một chiếc thuyền đi xuôi dòng 1,6 km rồi quay đầu đi ngược dòng 1,2 km. Toàn bộ chuyến đi mất 45 phút. Tìm:
a) Tốc độ trung bình của thuyền.
b) Độ dịch chuyển của thuyền.
c) Vận tốc trung bình của thuyền.
Một máy bay chuyển động với tốc độ 700 km/h trong 1400 km. Tổng thời gian cho chuyển bay là bao nhiêu? Tốc độ trung bình của máy bay là bao nhiêu?
- Tự luận
- Độ khó: 0
- Video
Một máy bay chuyển động với tốc độ 700 km/h trong 1400 km, rồi gặp gió ngược làm giảm tốc độ còn 500 km/h trong 800 km tiếp theo.
a) Tổng thời gian cho chuyến bay là bao nhiêu?
b) Tốc độ trung bình của máy bay là bao nhiêu?
Một người đi bộ với tốc độ không đổi 5,00 m/s dọc theo đường thẳng từ A đến B rồi đi ngược lại theo đường thẳng. Tốc độ trung bình của người ấy trong toàn bộ chuyến đi là bao nhiêu?
- Tự luận
- Độ khó: 0
- Video
Một người đi bộ với tốc độ không đổi 5,00 m/s dọc theo đường thẳng từ A đến B rồi đi ngược lại theo đường thẳng đó từ B đến A với tốc độ không đổi 3,00 m/s.
a) Tốc độ trung bình của người ấy trong toàn bộ chuyến đi là bao nhiêu?
b) Tìm vận tốc trung bình của người ấy trong toàn bộ chuyến đi.
Một người đi bộ đi với tốc độ không đổi dọc theo nửa đường tròn có bán kính 5,0 m, từ A đến B với thời gian đi là 6,0 s. Tìm quãng đường, tốc độ trung bình, vận tốc trung bình và độ dịch chuyển.
- Tự luận
- Độ khó: 0
- Video
Một người đi bộ đi với tốc độ không đổi dọc theo nửa đường tròn có bán kính 5,0 m, từ A đến B như hình 1.2 với thời gian đi là 6,0 s.

Tìm:
a) Quãng đường đã đi.
b) Tốc độ trung bình.
c) Độ dịch chuyển.
d) Vận tốc trung bình.
Một xe thí nghiệm chuyển động trên đường thẳng. Độ dịch chuyển của nó theo thời gian được thể hiện trong bảng 1. Tìm vận tốc trung bình của xe.
- Tự luận
- Độ khó: 0
- Video
Một xe thí nghiệm chuyển động trên đường thẳng. Độ dịch chuyển của nó theo thời gian được thể hiện trong bảng 1.
Bảng 1
|
t (s) |
0 |
1,0 |
2,0 |
3,0 |
4,0 |
5,0 |
|
d (m) |
0 |
2,3 |
9,2 |
20,7 |
36,8 |
57,5 |
Tìm vận tốc trung bình của xe:
a) Trong 1 giây đầu tiên.
b) Trong 3 giây cuối.
c) Trong toàn bộ thời gian quan sát.